Nhằm tri ân Khách hàng trong thời gian qua đã tin tưởng và ủng hộ các dịch vụ Cuonglinhtires.
Chúng tôi xin gửi đến quý khách hàng chương trình"CUỒNG NHIỆT BÓNG ĐÁ - KHÔNG LO GÍA ".
Dưới đây là một số bảng giá lốp ô tô của một số thương hiệu đang được nhiều người dùng quan tâm bạn có thể tham khảo.
Michelin là một trong những thương hiệu đang được người dùng Việt ưa chuộng nhất hiện nay, đây là một trong những thương hiệu lốp xe nổi tiếng đến từ nước Pháp với nhiều sản phẩm cao cấp, độ bền cũng như chất lượng được khẳng định.
Tùy vào kích thước của lazang và mẫu lốp mà giá lốp xe Michelin dao động như sau:
| STT | Thương hiệu | Kích thước Lazang(Inch) | Giá tiền(VNĐ) |
| 1 | Michelin | 13 | 1.100.000 – 1.340.000 |
| 2 | Michelin | 14 | 1.150.000 – 2.230.000 |
| 3 | Michelin | 15 | 1.580.000 – 3.880.000 |
| 4 | Michelin | 16 | 2.050.000 – 5.180.000 |
| 5 | Michelin | 17 | 2.360.000 – 5.150.000 |
| 6 | Michelin | 18 | 3.490.000 – 5.250.000 |
| 7 | Michelin | 19 | 6.680.000 – 8.190.000 |
| 8 | Michelin | 20 | 8.480.000 – 9.600.000 |
*Bảng giá lốp Michelin tham khảo, giá có chênh lệch.
Bridgestone là một trong những thương hiệu lốp xe ô tô được tiêu thụ nhiều nhất trên thế giới và đạt TOP tại thị trường Nhật Bản với các mức giá lốp tham khảo sau:
| STT | Thương hiệu | Kích thước Lazang(Inch) | Giá tiền(VNĐ) |
| 1 | Bridgestone | 13 | 840.000 – 1.750.000 |
| 2 | Bridgestone | 14 | 1.060.000 – 2.000.000 |
| 3 | Bridgestone | 15 | 1.250.000 – 4.800.000 |
| 4 | Bridgestone | 16 | 1.780.000 – 5.500.000 |
| 5 | Bridgestone | 17 | 2.400.000 – 5.900.000 |
| 6 | Bridgestone | 18 | 3.450.000 – 9.070.000 |
| 7 | Bridgestone | 19 | 4.310.000 – 11.070.000 |
Chúng ta cùng đến với một trong những thương hiệu lốp ô tô đến từ Anh Quốc, ra đời vào năm 1880 với tên gọi Dunlop. Ở thời điểm hiện tại, Dunlop đã trở thành tập đoàn đa quốc gia và có trụ sở chính đặt tại Mỹ với hàng trăm nhà máy sản xuất trên thế giới.
Với các đặc tính như bám đường tốt, độ bền cao và đáp ứng đa dạng các dòng xe cũng như giá thành hợp lý, Dunlop được người dùng ưa chuộng và tin dùng.
| STT | Thương hiệu | Kích thước Lazang(Inch) | Giá tiền(VNĐ) |
| 1 | Dunlop | 12 | 850.000 – 1.200.000 |
| 2 | Dunlop | 13 | 930.000 – 1.460.000 |
| 3 | Dunlop | 14 | 980.000 – 1.680.000 |
| 4 | Dunlop | 15 | 1.010.000 – 3.810.000 |
| 5 | Dunlop | 16 | 1.750.000 – 4.540.000 |
| 6 | Dunlop | 17 | 2.120.000 – 6.700.000 |
| 7 | Dunlop | 18 | 3.170.000 – 7.470.000 |
| 8 | Dunlop | 19 | 4.490.000 – 10.580.000 |
| 9 | Dunlop | 20 | 4.100.000 – 13.500.000 |
| 10 | Dunlop | 21,22 | 9.870.000 – 12.750.000 |
Tại thị trường Châu Á, cũng không hề kém cạnh khi thương hiệu Hankook của Hàn Quốc, được thành lập từ năm 1941 cũng là một trong những cái tên được thị trường nhắc đến và đặc biệt các dòng xe Hàn thường sử dụng lốp của thương hiệu này.
Ngoài các dòng xe Hàn, lốp xe Hankook cũng được các phân khúc xe như xe đua, xe chở khách, xe tải nhẹ, xe tải và xe buýt lắp đặt, sử dụng nhiều.
Pirelli là một trong những hãng lốp xe ô tô nổi tiếng đến từ nước Ý với các công nghệ hiện đại như lốp chống xịt (runflat), lốp áp dụng công nghệ tự vá tạm thời từ bên trong, hệ thống công nghệ giảm ồn (PNCS)…
Hiện nay, Pirelli được các dòng xe nổi tiếng như: Mercedes-Benz, Porsche,Ferrari, Lamborghini, Audi…ưa chuộng.
| STT | Thương hiệu | Kích thước Lazang(Inch) | Giá tiền(VNĐ) |
| 1 | Pirelli | 15 | 4.290.000 |
| 2 | Pirelli | 16 | 2.630.000 – 4.290.000 |
| 3 | Pirelli | 17 | 3.850.000 – 6.110.000 |
| 4 | Pirelli | 18 | 5.170.000 – 8.690.000 |
Ngoài Hàn Quốc thì Nhật Bản cũng là một trong những cái nôi của ngành công nghiệp xe hơi tại Châu Á và Yokohama là thương hiệu lốp xe nổi tiếng được thành lập vào năm 1917 và mở rộng hoạt động sang Mỹ.
Mức giá lốp xe Yokohama khá hợp lý tại thị trường Việt Nam với kích cỡ khác nhau cho những loại xe đáp ứng được nhu cầu sử dụng với mức giá phù hợp.
| STT | Thương hiệu | Kích thước Lazang(Inch) | Giá tiền(VNĐ) |
| 1 | Yokohama | 13 | 1.330.000 – 1.560.000 |
| 2 | Yokohama | 14 | 750.000 – 2.190.000 |
| 3 | Yokohama | 15 | 1.830.000 – 4.780.000 |
| 4 | Yokohama | 16 | 1.760.000 – 4.030.000 |
| 5 | Yokohama | 17 | 2.570.000 – 6.610.000 |
| 6 | Yokohama | 18 | 3.170.000 – 7.050.000 |
| 7 | Yokohama | 19 | 5.230.000 – 9.400.000 |
| 8 | Yokohama | 20 | 5.670.000 – 11.850.000 |
| 9 | Yokohama | 21 | 7.290.000 – 12.960.000 |